Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 24
Hôm nay 24
Hôm qua 17
Trong tuần 110
Trong tháng 238
Tổng cộng 3,382

Làm thế nào để lựa chọn kích thước ghế và bàn học cho bé

04-05-2017

Làm thế nào để lựa chọn kích thước ghế và bàn học cho bé, cách hướng dẫn mới nhất 2017 sẽ gợi ý cho bạn chọn bàn ghế ngồi học chuẩn nhất.

Cách lựa chọn ghế ngồi phù hợp.
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều chiếc ghế với mẫu mã, kích thước, vật liệu khác nhau. Hãy luôn chắc chắn rằng chiếc ghế được chọn sẽ mang lại sự thoải mái cho trẻ khi ngồi học. Một nguyên tắc cơ bản đó là không để chân bé đung đưa tự do trong không trung, tốt nhất là chọn ghế sao cho đôi chân của trẻ có thể chạm sàn khi ngồi.

Chiều cao của ghế thông thường sẽ được chọn dựa vào tuổi của bé. Hãy tham khảo thêm bảng thông kê cuối bài để có thể chọn được chiêc ghế có độ cao phù hợp

 

Lựa chọn bàn học không quá cao.


Nguyên tắc cơ bản của việc chọn bàn học cho bé là khoảng không gian giữa mặt ghế và gầm bàn phải đủ lớn để đôi chân bé được thoải mái, nhưng cũng phải đủ nhỏ để trẻ thoải mái đặt khuỷu tay lên mặt bàn mỗi khi nghỉ ngời. Khoảng cách hợp lý thường là 7-8 inch.

Để chọn được chiếc bàn có chiều cao phù hợp cần căn cứ dựa trên độ tuổi của bé cũng như là kích thước của ghế ngồi. Tham khảo thêm bảng thông kê cuối bài.

Lựa chọn kích thước bàn học và ghế theo độ tuổi
Dưới đây là bảng thống kê độ cao bàn học và ghế phù hợp với từng độ tuổi. Hãy lưu ý rằng khuyến cáo này không đúng với tất cả mọi trường hợp. Để tối ưu hóa trong việc sử dụng và tiết kiệm chi tiêu, hãy lựa chọn những mẫu bàn học cho bé cũng như ghế ngồi có thể thay đổi được chiều cao. Điều này giúp bạn không cần phải thay mới bàn ghế sau nhiều năm sử dụng.

Chiều cao bàn

Kích thước chuẩn dưới đây các Mẹ tham khảo khi mua bàn học cho bé nhé/

(inch)

Độ tuổi    Chiều cao ghế
(inch)

12 “

6-15 tháng

5 “

14 “

12-24 tháng    
6 “-9”

15 “

18-36 tháng

7 “-9”
16 “

2-3 năm    
7 “-10”

17 “    2-3 năm    
7 “-10”

18 “

2-3 năm    
8 “-12”

19 “    2-3 năm    
9 “-13”

20 “

4-5 năm    
10 “-16”

21 “

4-5 năm    11 “-17”
22 “

4-5 năm    12 “-18”
23 “

4-5 năm    13 “-18”
24 “    6-8 năm    
16 “-18”

25 “    
6-8 năm

17 “-18”
26 “+    8 năm    
18 “